bắt đền

bắt đền

Anh ta làm vỡ cửa kính nên bị chủ nhà bắt đền một khoản tiền.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Yêu cầu, đòi hỏi người khác phải bồi thường, đền cho một thiệt hại, tổn thất hoặc sai phạm người đó gây ra: Hành động yêu cầu một hình thức đền cụ thể (thường bằng tiền hoặc vật chất) khi bị thiệt hại do lỗi của người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta làm vỡ cửa kính nên bị chủ nhà bắt đền một khoản tiền. (Anh ta làm vỡ cửa kính nên bị chủ nhà yêu cầu bồi thường một khoản tiền.)
    • Nếu cậu làm hỏng máy tính của tôi, tôi sẽ bắt đền đấy! (Nếu cậu làm hỏng máy tính của tôi, tôi sẽ đòi cậu bồi thường đấy!)
    • Công ty bị bắt đền thiệt hại do vi phạm hợp đồng. (Công ty bị yêu cầu bồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bắt đền bằng...": chỉ hình thức cụ thể của việc đền .
    • Họ bắt đền bằng việc yêu cầu sửa chữa lại toàn bộ căn nhà. (Họ yêu cầu bồi thường bằng việc sửa chữa lại toàn bộ căn nhà.)
  • "bị bắt đền": thể bị động, nhấn mạnh đối tượng phải chịu trách nhiệm đền .
    • Người gây tai nạn bị bắt đền toàn bộ viện phí cho nạn nhân. (Người gây tai nạn bị yêu cầu bồi thường toàn bộ viện phí cho nạn nhân.)
Biến thể từ gần giống
  • Đền (động từ): bồi hoàn, đắp lại những mất mát, thiệt hại đã gây ra. "Đền " thường mang tính chất khắc phục hậu quả một cách chung chung, trong khi "bắt đền" nhấn mạnh hành động chủ động đòi hỏi sự đền đó.
    • Công ty phải đền thiệt hại cho người dân. (Công ty phải bồi thường thiệt hại cho người dân.)
  • Bồi thường (động từ): từ đồng nghĩa gần nhất, chỉ việc trả tiền hoặc vật chất để đắp thiệt hại. "Bồi thường" thường dùng trong văn bản pháp lý hoặc trang trọng hơn.
    • Bên vi phạm phải bồi thường theo quy định của pháp luật. (Bên vi phạm phải bồi thường theo quy định của pháp luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Đòi bồi thường: nhấn mạnh hành động yêu cầu.
  • Yêu cầu bồi hoàn: cách nói trang trọng, thường trong các văn bản.
  • Buộc đền: cách nói nhấn mạnh tính chất bắt buộc.
Thành ngữ liên quan
  • Ăn thì ăn những miếng ngon, làm thì *bắt đền những việc nặng*: Thành ngữ châm biếm, chỉ những kẻ chỉ muốn hưởng lợi nhưng không muốn chịu trách nhiệm khi xảy ra sai sót, việc nặng.

Từ chứa "bắt đền"